Nghĩa tiếng Việt
- Không tồn tại được, không sống được, không nảy mần được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
These seeds are unviable in the cold.
/unˈvaɪəbl/
unviable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không tồn tại được, không sống được, không nảy mần được.
These seeds are unviable in the cold.