Nghĩa tiếng Việt
- Không bị vi phạm, không bị xâm phạm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The field stayed unviolated for years.
/unˈvaɪəˌleɪtɪd/
unviolated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị vi phạm, không bị xâm phạm.
The field stayed unviolated for years.