Nghĩa tiếng Việt
- Không ai thăm viếng.tính từEN-VI Dict
- Không ai tham quan.tính từEN-VI Dict
- Chưa ai ghé đến.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The unvisited house stood quiet on the hill.
-
The unvisited museum felt almost empty.
-
We found a beautiful and unvisited island.
-
unvisited island
hòn đo chưa ai ghé đến