Nghĩa tiếng Việt
- Không chủ yếu, không quan trọng.tính từEN-VI Dict
- Không thuộc sự sống.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That detail is unvital to our plan.
-
The body has unvital parts after death.
/unˈvaɪtl/
unvital là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không chủ yếu, không quan trọng; Không thuộc sự sống.
That detail is unvital to our plan.
The body has unvital parts after death.