TanroDictionary Sổ từ

unvitiated

/ʌnˈvɪʃieɪtɪd/

Anh
0

unvitiated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không hư hỏng; không bị làm bẩn; không truỵ lạc hoá; Không mất hiệu lực.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không hư hỏng; không bị làm bẩn; không truỵ lạc hoá.tính từEN-VI Dict
  2. Không mất hiệu lực.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The water stayed unvitiated and clean.

  2. The agreement remained unvitiated after review.