Nghĩa tiếng Việt
- Không hư hỏng; không bị làm bẩn; không truỵ lạc hoá.tính từEN-VI Dict
- Không mất hiệu lực.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The water stayed unvitiated and clean.
-
The agreement remained unvitiated after review.
/ʌnˈvɪʃieɪtɪd/
unvitiated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không hư hỏng; không bị làm bẩn; không truỵ lạc hoá; Không mất hiệu lực.
The water stayed unvitiated and clean.
The agreement remained unvitiated after review.