TanroDictionary Sổ từ

unvitrified

/unˈvɪtrəˌfɑɪəd/

Anh
0

unvitrified là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không lắp kính; Không tráng men.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không lắp kính.tính từEN-VI Dict
  2. Không tráng men.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The unvitrified window needed a glass pane.

  2. The cup remained unvitrified after firing.