TanroDictionary Sổ từ

unvoiced

/ˌʌnˈvɔɪst/

Anh
0

unvoiced là một từ tiếng Anh, có nghĩa: không bày tỏ ra, không nói ra; Điếc, không kêu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. không bày tỏ ra, không nói ra.tính từEN-VI Dict
  2. Điếc, không kêu.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her unvoiced worry showed in her eyes.

  2. The linguist explained how unvoiced vowels are formed.

  3. unvoiced vowel

    nguyên âm điếc