TanroDictionary Sổ từ

unvote

/unvəʊt/

Anh
0

unvote là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bỏ phiếu cho (khi bầu vòng hai).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không bỏ phiếu cho (khi bầu vòng hai).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Some voters may unvote in the second round.