Nghĩa tiếng Việt
- Không bỏ phiếu cho (khi bầu vòng hai).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Some voters may unvote in the second round.
/unvəʊt/
unvote là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bỏ phiếu cho (khi bầu vòng hai).
Some voters may unvote in the second round.