TanroDictionary Sổ từ

unvowed

/unvaʊd/

Anh
0

unvowed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thề, không hứa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không thề, không hứa.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He made an unvowed promise to stay quiet.