Nghĩa tiếng Việt
- Không có công ăn việc làm.tính từEN-VI Dict
- Tình trạng không có công ăn việc làm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Many unwaged workers need extra support.
-
Unwaged life can make daily costs harder.
/ˌʌnˈweɪdʒd/
unwaged là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có công ăn việc làm; Tình trạng không có công ăn việc làm.
Many unwaged workers need extra support.
Unwaged life can make daily costs harder.