Nghĩa tiếng Việt
- Không thận trọng, không cẩn thận; khinh suất.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
An unwary child may trip on the steps.
/ʌnˈweəri/
unwary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thận trọng, không cẩn thận; khinh suất.
An unwary child may trip on the steps.