Nghĩa tiếng Việt
- Không canh gác; không trông nom.tính từEN-VI Dict
- Không bị theo dõi.tính từEN-VI Dict
- Không được chờ đợi (thời c... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The room stayed unwatched all afternoon.
-
The package was unwatched on the bench.
-
The unwatched moment passed very quickly.