Nghĩa tiếng Việt
- Tính thiếu thận trọng, tính thiếu cảnh giác; sự xao nhãng đề phòng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her unwatchfulness let the milk boil over.
/unˈwɒtʃflnəs/
unwatchfulness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính thiếu thận trọng, tính thiếu cảnh giác; sự xao nhãng đề phòng.
Her unwatchfulness let the milk boil over.