Nghĩa tiếng Việt
- Không có nước (miền, vùng).tính từEN-VI Dict
- Không được tưới (vườn); không được uống nước (súc vật... ).tính từEN-VI Dict
- Không pha nước (rượu).tính từEN-VI Dict
- Không có vân sóng (lụa).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They crossed the unwatered field at noon.
-
The unwatered plants wilted by evening.
-
He served unwatered juice to the guests.
-
The unwatered silk felt smooth and flat.