TanroDictionary Sổ từ

unwatered

/unˈwɔtɜːd/

Anh
0

unwatered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có nước (miền, vùng); Không được tưới (vườn); không được uống nước (súc vật... ); Không pha nước (rượu).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có nước (miền, vùng).tính từEN-VI Dict
  2. Không được tưới (vườn); không được uống nước (súc vật... ).tính từEN-VI Dict
  3. Không pha nước (rượu).tính từEN-VI Dict
  4. Không có vân sóng (lụa).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They crossed the unwatered field at noon.

  2. The unwatered plants wilted by evening.

  3. He served unwatered juice to the guests.

  4. The unwatered silk felt smooth and flat.