Nghĩa tiếng Việt
- Không mặc được, không bận được (quần áo); không đi được, không mang được (giày dép); không đội được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
These shoes are unwearable after the rain.
/ʌnwˈeərəbəl/
unwearable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không mặc được, không bận được (quần áo); không đi được, không mang được (giày dép); không đội được.
These shoes are unwearable after the rain.