Nghĩa tiếng Việt
- Không mệt mỏi, dễ chịu.tính từEN-VI Dict
- Không chán.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She kept an unwearied pace all morning.
-
His unwearied interest never seemed to fade.
/ʌnˈwɪərid/
unwearied là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không mệt mỏi, dễ chịu; Không chán.
She kept an unwearied pace all morning.
His unwearied interest never seemed to fade.