Nghĩa tiếng Việt
- Không mệt mỏi, kiên cường.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her unwearying effort helped the whole class.
/unˈwɪriin/
unwearying là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không mệt mỏi, kiên cường.
Her unwearying effort helped the whole class.