Nghĩa tiếng Việt
- Không cân (để biết nặng nhẹ).tính từEN-VI Dict
- Không cân nhắc.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The boxes were left unweighed on the floor.
-
He made an unweighed choice too quickly.
/unweɪd/
unweighed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không cân (để biết nặng nhẹ); Không cân nhắc.
The boxes were left unweighed on the floor.
He made an unweighed choice too quickly.