Nghĩa tiếng Việt
- Không được tiếp đón ân cần; không được hoan nghênh.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He felt unwelcomed at the busy party.
/ənˈwɛlkəmd/
unwelcomed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được tiếp đón ân cần; không được hoan nghênh.
He felt unwelcomed at the busy party.