TanroDictionary Sổ từ

unwell

/ʌnˈwel/

Anh
0

unwell là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không khoẻ, khó ở, se mình; Thấy tháng, hành kinh (đàn bà).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không khoẻ, khó ở, se mình.tính từEN-VI Dict
  2. Thấy tháng, hành kinh (đàn bà).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I feel unwell and want to lie down.

  2. She stayed home because she felt unwell.