Nghĩa tiếng Việt
- Không khoẻ, khó ở, se mình.tính từEN-VI Dict
- Thấy tháng, hành kinh (đàn bà).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I feel unwell and want to lie down.
-
She stayed home because she felt unwell.
/ʌnˈwel/
unwell là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không khoẻ, khó ở, se mình; Thấy tháng, hành kinh (đàn bà).
I feel unwell and want to lie down.
She stayed home because she felt unwell.