Nghĩa tiếng Việt
- Không bị ướt, không dấp nước.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The jacket stayed unwetted under the covered porch.
/unˈwɛtəd/
unwetted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị ướt, không dấp nước.
The jacket stayed unwetted under the covered porch.