Nghĩa tiếng Việt
- Không bị quất.tính từEN-VI Dict
- Không được khâu vắt.tính từEN-VI Dict
- Không được rút ra (dao); không được cởi phắt ra (áo).tính từEN-VI Dict
- Chưa đánh (kem, trứng).tính từEN-VI Dict
- Không quấn chặt (đầu sợi dây).tính từEN-VI Dict
- Không bị đánh bại.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The horse stayed unwhipped during the calm ride.
-
The seam remained unwhipped and started to fray.
-
He kept the knife unwhipped during the show.
-
She poured the unwhipped cream into the bowl.
-
The rope end stayed unwhipped and came loose.