TanroDictionary Sổ từ

unwhipped

/unwɪpt/

Anh
0

unwhipped là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị quất; Không được khâu vắt; Không được rút ra (dao); không được cởi phắt ra (áo).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không bị quất.tính từEN-VI Dict
  2. Không được khâu vắt.tính từEN-VI Dict
  3. Không được rút ra (dao); không được cởi phắt ra (áo).tính từEN-VI Dict
  4. Chưa đánh (kem, trứng).tính từEN-VI Dict
  5. Không quấn chặt (đầu sợi dây).tính từEN-VI Dict
  6. Không bị đánh bại.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The horse stayed unwhipped during the calm ride.

  2. The seam remained unwhipped and started to fray.

  3. He kept the knife unwhipped during the show.

  4. She poured the unwhipped cream into the bowl.

  5. The rope end stayed unwhipped and came loose.