Nghĩa tiếng Việt
- Không bị phai trắng; không bị bạc (tóc).tính từEN-VI Dict
- Không sn trắng, không quét vôi trắng.tính từEN-VI Dict
- Không mạ thiếc.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her unwhitened hair still looked dark and healthy.
-
The room stayed unwhitened after the quick repair.
-
The unwhitened spoon still looked dull and gray.