Nghĩa tiếng Việt
- Không quét vôi trắng.tính từEN-VI Dict
- Không được thanh minh, không được minh oan.tính từEN-VI Dict
- Bị xử không cho phép kinh doanh lại (người vỡ nợ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old wall was unwhitewashed and gray.
-
He felt unwhitewashed after nobody defended him.
-
The unwhitewashed trader could not open his shop again.