Nghĩa tiếng Việt
- Không phi của người vợ; không như người vợ; không phù hợp với người vợ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His unwifeli behavior upset the family.
/unˈwɑɪfli/
unwifely là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không phi của người vợ; không như người vợ; không phù hợp với người vợ.
His unwifeli behavior upset the family.