Nghĩa tiếng Việt
- Không bằng lòng, không vui lòng.tính từEN-VI Dict
- Không có thiện ý.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was unwilling to answer the question.
-
Her unwilling smile felt cold and forced.
/ʌnˈwɪlɪŋ/
unwilling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bằng lòng, không vui lòng; Không có thiện ý.
He was unwilling to answer the question.
Her unwilling smile felt cold and forced.