Nghĩa tiếng Việt
- Không rút, không rút khỏi, không rút lui ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).tính từEN-VI Dict
- Không rút lại, không thu hồi.tính từEN-VI Dict
- Không kéo (màn).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The offer remained unwithdrawn after the meeting.
-
Her comment was unwithdrawn despite the apology.
-
The curtain stayed unwithdrawn all morning.