TanroDictionary Sổ từ

unwithdrawn

/unwɪðˈdrɔːn/

Anh
0

unwithdrawn là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không rút, không rút khỏi, không rút lui ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); Không rút lại, không thu hồi; Không kéo (màn).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không rút, không rút khỏi, không rút lui ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).tính từEN-VI Dict
  2. Không rút lại, không thu hồi.tính từEN-VI Dict
  3. Không kéo (màn).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The offer remained unwithdrawn after the meeting.

  2. Her comment was unwithdrawn despite the apology.

  3. The curtain stayed unwithdrawn all morning.