TanroDictionary Sổ từ

unwithered

/unˈwɪðəd/

Anh
0

unwithered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị héo; Không héo hắt đi; Không bị áp đo, không bị làm cho bàng hoàng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không bị héo.tính từEN-VI Dict
  2. Không héo hắt đi.tính từEN-VI Dict
  3. Không bị áp đo, không bị làm cho bàng hoàng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The unwithered leaves still covered the plant.

  2. Her smile stayed unwithered through the long day.

  3. He stayed unwithered after the bad review.