Nghĩa tiếng Việt
- Không héo, không tàn úa.tính từEN-VI Dict
- Không làm cho héo hắt.tính từEN-VI Dict
- Không có tính chất áp đo, không làm bàng hoàng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The unwithering flowers stayed bright for days.
-
Her kind words were unwithering and warm.
-
He gave an unwithering stare across the table.