TanroDictionary Sổ từ

unwithering

/unˈwɪðərɪŋ/

Anh
0

unwithering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không héo, không tàn úa; Không làm cho héo hắt; Không có tính chất áp đo, không làm bàng hoàng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không héo, không tàn úa.tính từEN-VI Dict
  2. Không làm cho héo hắt.tính từEN-VI Dict
  3. Không có tính chất áp đo, không làm bàng hoàng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The unwithering flowers stayed bright for days.

  2. Her kind words were unwithering and warm.

  3. He gave an unwithering stare across the table.