Nghĩa tiếng Việt
- Không ai nhìn thấy, không ai để ý.tính từ
- Không có làm chứng.tính từ
Ví dụ
-
The mistake went unwitnessed by anyone.
-
The deal was unwitnessed and hard to prove.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép