Nghĩa tiếng Việt
- Tính bất thường, tính không quen, tính ít xy ra.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His unwontedness made the room feel strange.
/əˈnwɔːŋtənts/
unwontedness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính bất thường, tính không quen, tính ít xy ra.
His unwontedness made the room feel strange.