Nghĩa tiếng Việt
- Không bị tán, không bị ve v n.tính từEN-VI Dict
- Chưa ai dạm hỏi (cô gái).tính từEN-VI Dict
- Không bị nài nỉ (làm việc gì).tính từEN-VI Dict
- Không màng, không theo đuổi (danh vọng... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The garden stayed unwooed by any visitor.
-
The shy girl remained unwooed at the dance.
-
He stayed unwooed into joining the club.
-
She felt unwooed by fame and stayed humble.