TanroDictionary Sổ từ

unwooed

/unwˈuːd/

Anh
0

unwooed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị tán, không bị ve v n; Chưa ai dạm hỏi (cô gái); Không bị nài nỉ (làm việc gì).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không bị tán, không bị ve v n.tính từEN-VI Dict
  2. Chưa ai dạm hỏi (cô gái).tính từEN-VI Dict
  3. Không bị nài nỉ (làm việc gì).tính từEN-VI Dict
  4. Không màng, không theo đuổi (danh vọng... ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The garden stayed unwooed by any visitor.

  2. The shy girl remained unwooed at the dance.

  3. He stayed unwooed into joining the club.

  4. She felt unwooed by fame and stayed humble.