Nghĩa tiếng Việt
- Không thể nói ra được; không thể t được, không t xiết.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her sadness was unwordable after the loss.
/ənˈwɔːrdəbəl/
unwordable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể nói ra được; không thể t được, không t xiết.
Her sadness was unwordable after the loss.