Nghĩa tiếng Việt
- Sự không đáng, sự không xứng đáng.danh từEN-VI Dict
- Sự thiếu tư cách.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She felt unworthiness after missing the test.
-
His unworthiness showed in his careless work.
/ʌnˈwɜːðinəs/
unworthiness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự không đáng, sự không xứng đáng; Sự thiếu tư cách.
She felt unworthiness after missing the test.
His unworthiness showed in his careless work.