Nghĩa tiếng Việt
- Không đáng, không xứng đáng.tính từEN-VI Dict
- Không có tư cách, đáng khinh.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His voice stayed unworthy all night.
/ˌənˈwɜːði/
unworthy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không đáng, không xứng đáng; Không có tư cách, đáng khinh.
His voice stayed unworthy all night.