TanroDictionary Sổ từ

unwounded

/unˈwuːndɪd/

Anh Thông dụng
0

unwounded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị thưng; không có thưng tích.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không bị thưng; không có thưng tích.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He came back unwounded from the hike.