Nghĩa tiếng Việt
- Không bị thưng; không có thưng tích.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He came back unwounded from the hike.
/unˈwuːndɪd/
unwounded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị thưng; không có thưng tích.
He came back unwounded from the hike.