Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho hết nhàu, làm cho hết nhăn, vuốt cho phẳng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She used her hand to unwrinkle the paper.
/unˈrɪŋkl/
unwrinkle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm cho hết nhàu, làm cho hết nhăn, vuốt cho phẳng.
She used her hand to unwrinkle the paper.