TanroDictionary Sổ từ

unwrinkle

/unˈrɪŋkl/

Anh
0

unwrinkle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm cho hết nhàu, làm cho hết nhăn, vuốt cho phẳng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho hết nhàu, làm cho hết nhăn, vuốt cho phẳng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She used her hand to unwrinkle the paper.