TanroDictionary Sổ từ

unwritten

/ˌʌnˈrɪtn/

Anh
0

unwritten là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không viết ra, nói miệng; Chưa viết, trắng (giấy).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không viết ra, nói miệng.tính từEN-VI Dict
  2. Chưa viết, trắng (giấy).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They reached an unwritten agreement after lunch.

  2. The unwritten rules of the house are very important.

  3. unwritten law

    (pháp lý) luật do tập quán quy định; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) thuyết cho rằng giết người để bo vệ