Nghĩa tiếng Việt
- Không viết ra, nói miệng.tính từEN-VI Dict
- Chưa viết, trắng (giấy).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They reached an unwritten agreement after lunch.
-
The unwritten rules of the house are very important.
-
unwritten law
(pháp lý) luật do tập quán quy định; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) thuyết cho rằng giết người để bo vệ