Nghĩa tiếng Việt
- Chưa gia công (kim loại); chưa khai thác (mỏ).tính từEN-VI Dict
- ; (th ca) chưa làm; chưa hoàn thành.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The metal remained unwrought in the factory.
-
The poem was unwrought and still rough.