TanroDictionary Sổ từ

unwrought

/unrˈɔːt/

Anh
0

unwrought là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chưa gia công (kim loại); chưa khai thác (mỏ); ; (th ca) chưa làm; chưa hoàn thành.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chưa gia công (kim loại); chưa khai thác (mỏ).tính từEN-VI Dict
  2. ; (th ca) chưa làm; chưa hoàn thành.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The metal remained unwrought in the factory.

  2. The poem was unwrought and still rough.