Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất cứng, tính không oằn, tính không cong.danh từEN-VI Dict
- Tính không chịu khuất phục, tính không chịu nhượng bộ; tính cứng cỏi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His unyieldingness surprised everyone in the debate.
-
Her unyieldingness helped her finish the hard task.