TanroDictionary Sổ từ

unyoked

/ˈjoʊkəd/

Anh
0

unyoked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của unyoke; Được cởi ách (bò, ngựa); Được nghỉ làm việc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của unyokeđộng từEN-VI Dict
  2. Được cởi ách (bò, ngựa).tính từEN-VI Dict
  3. Được nghỉ làm việc.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The horse was unyoked after the long journey.

  2. The unyoked horse stood quietly in the field.

  3. After lunch, the workers were unyoked and rested.