Nghĩa tiếng Việt
- Không còn trẻ.tính từEN-VI Dict
- Không phi tuổi thanh niên, không phi tuổi trẻ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The unyouthful man moved slowly across the yard.
-
Her unyouthful habits made her seem older.
/unˈjuːθfl/
unyouthful là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không còn trẻ; Không phi tuổi thanh niên, không phi tuổi trẻ.
The unyouthful man moved slowly across the yard.
Her unyouthful habits made her seem older.