Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của unzipđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He unzipped the bag and took out a book.
/ʌnzˈɪpt/
unzipped là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của unzip.
He unzipped the bag and took out a book.