TanroDictionary Sổ từ

unzipped

/ʌnzˈɪpt/

Anh
0

unzipped là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của unzip.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của unzipđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He unzipped the bag and took out a book.