Nghĩa tiếng Việt
- đi vào hoạt động, chạy ổn địnhcụm từTanro Dictionary
Nghĩa tiếng Anh
- operating; functioning properlycụm từTanro Dictionary
Giải nghĩa tiếng Nhật
- 稼働中、軌道に乗ってcụm từTanro Dictionary
Ví dụ
-
The new system is up and running.
Hệ thống mới đã đi vào hoạt động.