TanroDictionary Sổ từ

up-lifted

/ˌʌpˈlɪftɪd/

Anh
0

up-lifted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của uplift.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của upliftđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The kind note uplifted his mood.