Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của upliftđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The kind note uplifted his mood.
/ˌʌpˈlɪftɪd/
up-lifted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của uplift.
The kind note uplifted his mood.