Nghĩa tiếng Việt
- Ở đầu chợ, về phía đầu chợ.tính từEN-VI Dict
- Dành cho giới thượng lưu, hảo hạng, loại sang.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They opened an up-market came downtown.
-
This shop sells up-market shoes and bags.
/ˈəpˈmɑːrkət/
up-market là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ở đầu chợ, về phía đầu chợ; Dành cho giới thượng lưu, hảo hạng, loại sang.
They opened an up-market came downtown.
This shop sells up-market shoes and bags.