Nghĩa tiếng Việt
- Giới Thiệu khách hàng mua thêm sản phẩm (thường đắt tiền hơn).động từWiktionary
Ví dụ
-
the airline always up-sells its customers on first-class tickets
đường hàng không này lúc nào cũng giới thiệu khách hàng mua vé hạng nhất