TanroDictionary Sổ từ

upcast

/ˈəpˌkæst/

Anh
0

upcast là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự phóng lên, sự ném lên; Giếng thông gió; Phay nghịch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phóng lên, sự ném lên.danh từEN-VI Dict
  2. Giếng thông gió.danh từEN-VI Dict
  3. Phay nghịch.danh từEN-VI Dict
  4. Ngước lên, nhìn lên (mắt).tính từEN-VI Dict
  5. Bị phóng lên, bị ném lên.tính từEN-VI Dict
  6. Phóng lên, ném lên.động từEN-VI Dict
  7. Đưa (mắt) ngước nhìn lên.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The upcast threw dirt into the air.

  2. Fresh air moved through the upcast.

  3. The upcast cut left a smooth edge.

  4. Her upcast eyes showed surprise.

  5. The stones were upcast by the strong wind.