Nghĩa tiếng Việt
- Sự phóng lên, sự ném lên.danh từEN-VI Dict
- Giếng thông gió.danh từEN-VI Dict
- Phay nghịch.danh từEN-VI Dict
- Ngước lên, nhìn lên (mắt).tính từEN-VI Dict
- Bị phóng lên, bị ném lên.tính từEN-VI Dict
- Phóng lên, ném lên.động từEN-VI Dict
- Đưa (mắt) ngước nhìn lên.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The upcast threw dirt into the air.
-
Fresh air moved through the upcast.
-
The upcast cut left a smooth edge.
-
Her upcast eyes showed surprise.
-
The stones were upcast by the strong wind.