Nghĩa tiếng Việt
- Để tăng nồng độ của một thành phần trong hỗn hợpđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The process upconcentrate the juice.
/əˈpʌnsətrənt/
upconcentrate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Để tăng nồng độ của một thành phần trong hỗn hợp.
The process upconcentrate the juice.