Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của update.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is updating the file with new details.
/ʌpdˈeɪtɪŋ/
updating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của update.
She is updating the file with new details.